salé

tính từ
  1. mặn
    • Lac salé
      hồ mặn
  2. ướp muối, muối
    • Poisson salé
      muối
  3. (thân mật) tục tĩu
    • Langage salé
      cách nói tục tĩu
  4. (thân mật) quá đáng
    • Prix un peu salé
      cách nói tục tĩu
  5. (thân mật) quá đáng
danh từ giống đực
  1. thịt lợn muối
    • petit salé
      món thịt lợn kho mặn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

salé
La soupe est trop salée.