scrape

/skreip/
danh từ
  1. sự nạo, sự cạo
  2. tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt
  3. tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng
  4. sự kéo lê chân ra đằng sau (trong khi cúi chào)
động từ
  1. nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng
    • to scrape a ship's bottom
      cạo đáy tàu
    • to scrape one's chin
      cạo râu
    • to scrape one's plate
      vét hết thức ăn trong đĩa
    • to scrape off paint
      cạo sơn
    • to scrape one's boots
      gạt bùnđế giày ống
  2. làm kêu loẹt soẹt
  3. kéo lê
    • to scrape one's feet
      kéo lê giày (làm kêu loẹt soẹt để phản đối một diễn giả); kéo lê chân ra đằng sau (khi cúi chào)
  4. cọ, quét, quẹt vào
    • branches scrape against the window
      cành cây cọ vào cửa sổ
    • the car scraped its paint against the wall
      xe ô tô quẹt vào tường bong sơn
  5. cóp nhặt, dành dụm

Idioms

  • to scrape away
    đánh chùi, cạo (vật )
  • to scrape down
  • to scrape away
    làm kêu loẹt soẹt (bằng cách giày xuống sàn) để diễn giả không nói được nữa
  • to scrape off
    cạo nạo
  • to scrape together (up)
    cóp nhặt, dành dụm
  • to scrape acquaintance with somebody
    (xem) acquaitance

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "scrape"

scrape
The boy scraped his knee when he fell.