scrape

/skreip/
Học thuật
Thân thiện
scrape

The boy scraped his knee when he fell.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vết xước, vết trầy: Một vết hư hại nhỏ, nông trên bề mặt, thường do cọ xát với vật thô ráp.
    • Tiếng cọt kẹt, tiếng sột soạt: Âm thanh khó chịu, chói tai phát ra khi hai bề mặt cứng cọ xát vào nhau.
    • Tình huống khó khăn, tình thế lúng túng: Một hoàn cảnh rắc rối hoặc nguy hiểm, thường do hành động bất cẩn của chính mình gây ra.
  2. Động từ:

    • Làm trầy xước, cào xước: Hành động làm hỏng bề mặt một vật bằng cách kéo một vật sắc hoặc thô ráp ngang qua , thường để lại một vết nông.
    • Cạo, nạo: Hành động dùng lưỡi dao hoặc dụng cụ sắc để loại bỏ một lớp mỏng từ bề mặt.
    • Cọ vào, quẹt vào: Di chuyển sát một bề mặt khác một cách thô ráp, tạo ra âm thanh hoặc gây hư hại nhẹ.
    • Cố gắng thu thập, gom góp (tiền, tài nguyên): Thu thập hoặc tiết kiệm một thứ đó một cách khó khăn, từng chút một.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He got a nasty scrape on his elbow from the fall. (Anh ấy bị một vết trầy xước khá nặng ở khuỷu tay do ngã.)
    • The scrape of the chair on the floor made everyone turn around. (Tiếng kéo ghế cọt kẹt trên sàn khiến mọi người quay lại nhìn.)
    • His reckless driving got him into a real scrape with the police. (Việc lái xe liều lĩnh đã khiến anh ta lâm vào tình thế khó khăn thực sự với cảnh sát.)
  • Động từ:

    • Be careful not to scrape the car against the wall when you park. (Cẩn thận đừng để quẹt xe vào tường khi đậu.)
    • She scraped the old paint off the door before repainting it. ( ấy cạo lớp sơn khỏi cánh cửa trước khi sơn lại.)
    • The branches scraped against the window during the storm. (Cành cây cọ vào cửa sổ trong cơn bão.)
    • They managed to scrape together enough money for the trip. (Họ đã cố gắng gom đủ tiền cho chuyến đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To scrape a living": Kiếm sống một cách chật vật, khó khăn.

    • He scrapes a living by selling newspapers on the street. (Anh ta kiếm sống chật vật bằng việc bán báo trên phố.)
  • "To scrape through (an exam)": Vừa đủ điểm để vượt qua (một kỳ thi), đỗ sát nút.

    • I didn't study much, so I just scraped through the final exam. (Tôi đã không học nhiều, nên chỉ vừa đủ điểm qua kỳ thi cuối kỳ.)
  • "To bow and scrape": Cúi chào một cách quá mức, tỏ ra nịnh nọt, khúm núm (nghĩa bóng).

    • He's always bowing and scraping to the boss, hoping for a promotion. (Anh ta lúc nào cũng khúm núm trước sếp, hy vọng được thăng chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Scraper (n): Dụng cụ để cạo, nạo (như dao cạo sơn, bay).
  • Scraping (n): Hành động cạo; những mảnh vụn được cạo ra.
    • The scraping of the violin bow was too loud. (Tiếng cọt kẹt của câyviolin quá to.)
    • Put the paint scrapings in the bin. (Hãy bỏ những mảnh sơn vụn vào thùng rác.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (làm trầy xước): Scratch (cào), graze (trầy xước nhẹ), abrade (mài mòn).
  • Động từ (cạo): Scour (chà mạnh), rub (chà xát), shave (cạo sát).
  • Động từ (gom góp): Gather (thu thập), accumulate (tích lũy), save up (tiết kiệm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Scrape by/along: Sống hoặc tồn tại một cách khó khăn, với rất ít tiền hoặc tài nguyên.

    • After losing his job, his family had to scrape by on his wife's income. (Sau khi mất việc, gia đình anh ta phải sống chật vật nhờ thu nhập của vợ.)
  • Scrape together/up: Gom góp, thu thập (tiền, người) một cách khó khăn.

    • Can we scrape up a team for the match on Saturday? (Chúng ta có thể gom đủ người cho một đội để thi đấu vào thứ Bảy không?)
  • Scrape off: Cạo bỏ, loại bỏ bằng cách cạo.

    • Scrape off the mud from your shoes before coming in. (Hãy cạo bùn khỏi giày trước khi vào nhà.)
  • Scrape through: Vừa đủ để vượt qua một cách khó khăn.

    • The bill just scraped through parliament by a few votes. (Dự luật chỉ vừa đủ được thông qua tại nghị viện với vài phiếu chênh lệch.)
Thành ngữ liên quan
  • To have a scrape with someone/something: một cuộc cãi vã, xung đột nhỏ hoặc gặp rắc rối với ai đó/điều .
    • He had a scrape with his neighbor over the parking space. (Anh ta đã một mâu thuẫn với hàng xóm về chỗ đậu xe.)
scrape

The boy scraped his knee when he fell.

danh từ
  1. sự nạo, sự cạo
  2. tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt
  3. tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng
  4. sự kéo lê chân ra đằng sau (trong khi cúi chào)
động từ
  1. nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng
    • to scrape a ship's bottom
      cạo đáy tàu
    • to scrape one's chin
      cạo râu
    • to scrape one's plate
      vét hết thức ăn trong đĩa
    • to scrape off paint
      cạo sơn
    • to scrape one's boots
      gạt bùnđế giày ống
  2. làm kêu loẹt soẹt
  3. kéo lê
    • to scrape one's feet
      kéo lê giày (làm kêu loẹt soẹt để phản đối một diễn giả); kéo lê chân ra đằng sau (khi cúi chào)
  4. cọ, quét, quẹt vào
    • branches scrape against the window
      cành cây cọ vào cửa sổ
    • the car scraped its paint against the wall
      xe ô tô quẹt vào tường bong sơn
  5. cóp nhặt, dành dụm

Idioms

  • to scrape away
    đánh chùi, cạo (vật )
  • to scrape down
  • to scrape away
    làm kêu loẹt soẹt (bằng cách giày xuống sàn) để diễn giả không nói được nữa
  • to scrape off
    cạo nạo
  • to scrape together (up)
    cóp nhặt, dành dụm
  • to scrape acquaintance with somebody
    (xem) acquaitance