sly

/slai/
tính từ
  1. ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm
    • sly dog
      thằng cha tâm ngẩm tầm ngầm
  2. kín đáo, bí mật
    • on the sly
      kín đáo, không kèn không trống
  3. hay đùa ác, hay châm biếm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sly
A sly fox quietly watches a farmer's chickens from behind a bush.