sleepy

/'sli:pi/
tính từ
  1. buồn ngủ, ngái ngủ
  2. làm buồn ngủ
  3. uể oải, kém hoạt động
    • sleepy little town
      thành phố nhỏ không nhộn nhịp
  4. héo nẫu (quả, nhất là quả )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "sleepy"

Từ có nhắc đến "sleepy"

sleepy
A little boy rubs his sleepy eyes while sitting in a cozy armchair.