sleeve

/sli:v/
Học thuật
Thân thiện
sleeve

The child pulls a colorful toy from the sleeve of his sweater.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tay áo: Phần của trang phục (áo, váy, áo khoác) bao phủ cánh tay hoặc một phần cánh tay.
    • Ống bọc, vỏ bọc (kỹ thuật): Một ống hoặc lớp phủ bên ngoài dùng để bảo vệ, che chắn hoặc kết nối các bộ phận khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (tay áo):
    • She rolled up her sleeves to wash the dishes. ( ấy xắn tay áo lên để rửa bát.)
    • This shirt has long sleeves. (Chiếc áo sơ mi này tay áo dài.)
  • Danh từ (ống bọc kỹ thuật):
    • The mechanic replaced the protective sleeve on the cable. (Thợ máy đã thay thế ống bọc bảo vệ trên dây cáp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have something up one's sleeve": sẵn một kế hoạch hoặc ý tưởng bí mật, chưa tiết lộ.
    • Don't worry about the negotiation; I have a few good arguments up my sleeve. (Đừng lo về cuộc đàm phán; tôi sẵn vài lập luận hay trong tay áo rồi.)
  • "to roll up one's sleeves": sẵn sàng bắt tay vào làm việc chăm chỉ hoặc chuẩn bị cho một cuộc chiến/đối đầu.
    • We need to roll up our sleeves and finish this project on time. (Chúng ta cần xắn tay áo lên hoàn thành dự án này đúng hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sleeveless (adj): không tay áo.
    • She wore a sleeveless dress to the party. ( ấy mặc một chiếc váy không tay đến bữa tiệc.)
  • Sleevelet / Armlet (n): tay áo ngắn, tay áo lửng.
  • Sleeving (n - kỹ thuật): vật liệu dùng làm ống bọc.
Từ đồng nghĩa
  • Arm cover: lớp phủ cánh tay (nghĩa tay áo).
  • Sheath, casing: vỏ bọc, lớp bọc (nghĩa kỹ thuật).
Thành ngữ liên quan
  • To laugh in/up one's sleeve: thầm cười, cười thầm (một cách kín đáo, có thể mang ý mỉa mai).
    • He pretended to agree but was laughing up his sleeve at their silly idea. (Anh ta giả vờ đồng ý nhưng đang cười thầm trước ý tưởng ngớ ngẩn của họ.)
  • To wear one's heart on one's sleeve: bộc lộ cảm xúc, tình cảm của mình một cách rõ ràng dễ thấy.
    • She always wears her heart on her sleeve, so you know exactly how she feels. ( ấy luôn bộc lộ hết tấm lòng mình, vậy bạn biết chính xác ấy cảm thấy thế nào.)
sleeve

The child pulls a colorful toy from the sleeve of his sweater.

danh từ
  1. tay áo
    • to put something up one's sleeve
      bỏ vật trong tay áo
    • to pluck someone's sleeve
      níu tay áo ai
  2. (kỹ thuật) ống ngoài, ống bọc ngoài, măngsông

Idioms

  • to have plan up one's sleeve
    chuẩn bị sẵn một kế hoạch
  • to laugh in one's sleeve
    (xem) laugh
  • to turn (roll) up one's sleeves
    xắn tay áo (để đánh nhau, để làm việc...)
  • to wear one's heart upon one's sleeve
    (xem) heart