slop

/slɔp/
danh từ
  1. (từ lóng) cớm, đội xếp
  2. bùn loãng; bùn tuyết
  3. (số nhiều) nước bẩn, rác bẩn (trong nhà bếp)
  4. vũng nước bẩn
  5. thức ăn nước (cháo, canh); thức ăn lõng bõng
  6. đồ uống không chất rượu
  7. (số nhiều) rượu
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người cẩu thả nhếch nhác
nội động từ
  1. tràn ra, sánh, đổ
    • coffee slops in the saucer
      cà phê trà cả đĩa
  2. lội bì bõm
    • to slop about in the mud
      lội bì bõm trong bùn
ngoại động từ
  1. làm tràn ra, làm sánh ra, làm đổ
    • to slop tea over the table
      làm đổ nước chè ra bàn

Idioms

  • to slop over
    tràn ra, sánh ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "slop"

slop
A farmer pours slop into a pig's trough.