solve

/sɔlv/
ngoại động từ
  1. giải quyết (một vấn đề)
  2. (toán học) giải (một phương trình)
    • to solve an equation
      giải một phương trình
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) tháo gỡ (nút...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "solve"

solve
A student uses a pencil to solve a math equation on a piece of paper.