spend

/spend/
ngoại động từ spent
  1. tiêu, tiêu pha
  2. dùng (thì giờ...), tốn
    • to spend time in reading
      dùng thì giờ vào việc đọc
  3. qua, sống qua
    • to spend the holidays by the seaside
      qua những ngày nghỉbờ biển
    • to spend a sleepless night
      qua một đêm không ngủ
  4. làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà; làm hết, làm kiệt, tiêu phí
    • his fury was spent
      cơn giận của hắn đã nguôi
    • anger spends itself
      cơn giận nguôi đi
    • the storm has spent itself
      cơn bão đã dịu đi
    • to spend one's energy
      tiêu phí nghị lực
  5. (hàng hải) gãy; mất (cột buồm)
nội động từ
  1. tiêu pha, tiêu tiền
  2. tàn, hết
    • candles spend fast in draught
      nên đốtchỗ gió lùa chóng hết
  3. đẻ trứng ()

Idioms

  • to spend a penny
    (thông tục) đi đái; đi ỉa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

spend
I spend my pocket money on a new book.