dove

/dʌv/
Học thuật
Thân thiện
dove

A dove perches on a stone fountain in a garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim bồ câu: Một loài chim thường bộ lông màu xám, trắng hoặc nâu, biểu tượng cho hòa bình tình yêu.
    • Người chủ trương hòa bình: (Trong chính trị) Người ủng hộ giải pháp đàm phán hòa bình thay vì xung đột trang.
    • Người hiền lành, dịu dàng: (Nghĩa bóng) Chỉ một người tính cách ngây thơ, hiền hòa yêu chuộng hòa bình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A white dove is often released at peace ceremonies. (Một con chim bồ câu trắng thường được thả tại các buổi lễ hòa bình.)
    • He is a dove in the council, always arguing for diplomatic solutions. (Ông ấy một người chủ trương hòa bình trong hội đồng, luôn tranh luận cho các giải pháp ngoại giao.)
    • She has the gentle nature of a dove. ( ấy bản tính hiền lành như một con bồ câu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dove of Peace": Biểu tượng chim bồ câu hòa bình, thường được mô tả với một cành ô liu trên mỏ.
    • The painting featured the classic Dove of Peace. (Bức tranh mô tả hình ảnh kinh điển của Chim bồ câu Hòa bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Dovish (tính từ): khuynh hướng hòa bình, ôn hòa (thường trong chính trị).
    • The senator's dovish stance was popular among voters. (Lập trường ôn hòa của thượng nghị sĩ được cử tri ủng hộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Pigeon: Chim bồ câu (thường chỉ loài phổ biến trong thành phố, ít mang sắc thái biểu tượng hơn "dove").
  • Peacemaker: Người tạo hòa bình, người hòa giải.
  • Pacificist: Người theo chủ nghĩa hòa bình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "dove" chủ yếu danh từ, không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • To be as gentle as a dove: Hiền lành như bồ câu.
    • Despite his size, he is as gentle as a dove. ( to lớn, anh ấy lại hiền lành như bồ câu.)
dove

A dove perches on a stone fountain in a garden.

danh từ
  1. chim bồ câu
  2. điển hình ngây thơ, hiền dịu
  3. người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình
    • Dove of Peace
      chim bồ câu hoà bình
  4. người yêu quý, "bồ câu nhỏ" (tiếng gọi thân mật)
    • my dove
      em yêu quí của anh, con bồ câu nhỏ của anh
  5. (chính trị) người chủ trương hoà bình (đối với kẻ hiếu chiến)