splash

/splæʃ/
danh từ
  1. sự bắn toé (bùn, nước...); lượng (bùn nước...) bắn toé
  2. tiếng (nước) bắn, tiếng (sóng) vỗ
  3. (thông tục) lượng nước xôđa (để pha rượu uytky)
  4. vết bùn, đốm bẩn
  5. vế đốm (trên da súc vật)
  6. phấn bột gạo (để thoa mặt)

Idioms

  • to have a Splash
    tắm rửa
  • to make a splash
    làm cho nhiều người chú ý (bằng cách khoe của)
ngoại động từ
  1. , văng, làm bắn toé
    • to splash somebody with water
      nước vào ai
    • to splash wawter about
      lãng phí tiền của
  2. điểm loáng thoáng, chấm loáng thoáng (để trang trí)
nội động từ
  1. bắn lên, văng lên, bắn toé (bùn nước)
  2. lội lõm bõm (trong bùn)
    • to splash across a muddy field
      lội lõm bõm qua đồng lầy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "splash"

splash
A child makes a big splash jumping into the swimming pool.