sad

/sæd/
tính từ
  1. buồn rầu, buồn bã
    • to look sad
      trông buồn
  2. (đùa cợt) quá tồi, không thể sửa chữa được
  3. không xốp, chắc (bánh)
  4. chết (màu sắc)
    • sad colours
      màu chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

sad
A child looks sad after dropping an ice cream cone.