sọ

  1. xem khoai sọ
  2. crâne
    • dao mổ sọ
      (y học) craniotome;
    • Khoa đoán sọ
      cranioscopie;
    • Khoa sọ
      (nhân loại học) craniologie;
    • Kìm kẹp sọ
      (y học) cranioclaste;
    • Máy chụp sọ
      craniographe;
    • Nhuyễn sọ
      (y học) craniomalacie;
    • Phép đo sọ
      (nhân loại học) craniométrie;
    • Thủ thuật kẹp sọ
      (y học) cranioclasie;
    • Thủ thuật mở sọ
      (y học) craniotomie;
    • Thủ thuật tạo hình sọ
      (y học) cranioplastie;
    • Xốp sọ
      (y học) craniospongiose.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sọ
Hộp sọ người được đặt trên bàn trong phòng học.