tôt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Sớm: Chỉ một hành động xảy ra vào thời điểm sớm hơn thời điểm dự kiến hoặc thông thường, hoặc vào buổi sáng sớm.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Nhanh: Diễn tả tốc độ nhanh chóng của một hành động (nghĩa này ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại).
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Je me lève tôt le matin. (Tôi dậy sớm vào buổi sáng.)
- Il est arrivé tôt à la réunion. (Anh ấy đã đến cuộc họp sớm.)
- Pourquoi pars-tu si tôt ? (Tại sao bạn lại đi sớm thế?)
Các cách sử dụng nâng cao
au plus tôt: sớm nhất, nhanh nhất.- Je vous répondrai au plus tôt. (Tôi sẽ trả lời bạn sớm nhất có thể.)
avoir tôt fait de: đã sớm làm xong (việc gì), nhanh chóng làm gì đó.- Il a eu tôt fait de ranger sa chambre. (Nó đã nhanh chóng dọn dẹp xong phòng của mình.)
le plus tôt possible: càng sớm càng hay, sớm nhất có thể.- Venez le plus tôt possible. (Hãy đến càng sớm càng tốt.)
Biến thể và từ gần giống
- Tôt (adv): Sớm. (Đây là dạng cơ bản).
- Plus tôt (adv): Sớm hơn. (Dùng để so sánh hơn).
- Je suis arrivé plus tôt que toi. (Tôi đã đến sớm hơn bạn.)
Từ đồng nghĩa
- De bonne heure: Vào lúc sớm, sớm.
- Rapidement: Một cách nhanh chóng (đồng nghĩa với nghĩa cổ "nhanh" của ).
Từ trái nghĩa
- Tard: Muộn, trễ.
Thành ngữ liên quan
tôt ou tard: sớm hay muộn, không sớm thì muộn. (Xem mục từ tard để biết chi tiết về thành ngữ này).- Il comprendra tôt ou tard. (Nó sẽ hiểu ra sớm hay muộn thôi.)
phó từ
- sớm
- Se lever tôtdậy sớm
- (từ cũ, nghĩa cũ) nhanh
- au plus tôtsớm nhất, nhanh nhất
- avoir tôt fait deđã sớm làm xong (việc gì)
- le plus tôt possiblecàng sớm càng hay
- tôt ou tardxem tard
- Tau, taud, taux.