tôt

Học thuật
Thân thiện
tôt

Le petit garçon se lève tôt pour aller à l'école.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Sớm: Chỉ một hành động xảy ra vào thời điểm sớm hơn thời điểm dự kiến hoặc thông thường, hoặc vào buổi sáng sớm.
    • (Từ , nghĩa ) Nhanh: Diễn tả tốc độ nhanh chóng của một hành động (nghĩa này ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại).
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Je me lève tôt le matin. (Tôi dậy sớm vào buổi sáng.)
    • Il est arrivé tôt à la réunion. (Anh ấy đã đến cuộc họp sớm.)
    • Pourquoi pars-tu si tôt ? (Tại sao bạn lại đi sớm thế?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • au plus tôt: sớm nhất, nhanh nhất.

    • Je vous répondrai au plus tôt. (Tôi sẽ trả lời bạn sớm nhất có thể.)
  • avoir tôt fait de: đã sớm làm xong (việc gì), nhanh chóng làm gì đó.

    • Il a eu tôt fait de ranger sa chambre. ( đã nhanh chóng dọn dẹp xong phòng của mình.)
  • le plus tôt possible: càng sớm càng hay, sớm nhất có thể.

    • Venez le plus tôt possible. (Hãy đến càng sớm càng tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Tôt (adv): Sớm. (Đâydạng cơ bản).
  • Plus tôt (adv): Sớm hơn. (Dùng để so sánh hơn).
    • Je suis arrivé plus tôt que toi. (Tôi đã đến sớm hơn bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • De bonne heure: Vào lúc sớm, sớm.
  • Rapidement: Một cách nhanh chóng (đồng nghĩa với nghĩa cổ "nhanh" của ).
Từ trái nghĩa
  • Tard: Muộn, trễ.
Thành ngữ liên quan
  • tôt ou tard: sớm hay muộn, không sớm thì muộn. (Xem mục từ tard để biết chi tiết về thành ngữ này).
    • Il comprendra tôt ou tard. ( sẽ hiểu ra sớm hay muộn thôi.)
tôt

Le petit garçon se lève tôt pour aller à l'école.

phó từ
  1. sớm
    • Se lever tôt
      dậy sớm
  2. (từ , nghĩa ) nhanh
    • au plus tôt
      sớm nhất, nhanh nhất
    • avoir tôt fait de
      đã sớm làm xong (việc gì)
    • le plus tôt possible
      càng sớm càng hay
    • tôt ou tard
      xem tard
    • Tau, taud, taux.