tôt

phó từ
  1. sớm
    • Se lever tôt
      dậy sớm
  2. (từ , nghĩa ) nhanh
    • au plus tôt
      sớm nhất, nhanh nhất
    • avoir tôt fait de
      đã sớm làm xong (việc gì)
    • le plus tôt possible
      càng sớm càng hay
    • tôt ou tard
      xem tard
    • Tau, taud, taux.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

tôt
Le petit garçon se lève tôt pour aller à l'école.