tape

/teip/
danh từ
  1. dây, dải (để gói, buộc, viền)
  2. băng
    • a tape of paper
      một băng giấy
  3. băng ghi âm, băng điện tín
  4. (thể dục,thể thao) dây chăngđích
    • to breast the tape
      tới đích đầu tiên
ngoại động từ
  1. viền
    • to tape a dress
      viền một cái áo
  2. buộc
    • to tape a parcel
      buộc một cái gói
  3. đo bằng thước dây
  4. đánh dấu; tính ra chỗ (đặt cái ...)
    • to tape an enemy battery
      tính ra chỗ đặt mộtpháo của địch
  5. (thông tục) đo, tính, xét, nắm
    • I've got the situation taped
      tôi đã nắm vững tình hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

tape
A librarian uses tape to repair the spine of an old book.