tabu

/tə'bu:/ Cách viết khác : (tabu) /tə'bu:/
danh từ
  1. điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ
    • under [a] taboo
      bị cấm kỵ
tính từ
  1. bị cấm kỵ, bị cấm đoán
    • unkind gossips ought to be taboo
      phải cấm (kỵ) những chuyện ngồi lê đôi mách
ngoại động từ
  1. cấm, cấm đoán, bắt kiêng
    • there smoking is tabooed
      đây cấm hút thuốc
    • tabooed by society
      không được xã hội thừa nhận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự