tar

/tɑ:/
Học thuật
Thân thiện
tar

A worker uses tar to seal a flat roof.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhựa đường, hắc ín: Một chất lỏng nhớt, sẫm màu, mùi đặc trưng, thu được từ quá trình chưng cất than đá, gỗ hoặc dầu mỏ, thường dùng để lát đường hoặc chống thấm.
    • Thủy thủ: (Từ , thông tục) Một cách gọi thân mật hoặc không chính thức cho một thủy thủ, đặc biệt trong Hải quân Hoàng gia Anh thời xưa.
  2. Ngoại động từ:

    • Phủ nhựa đường, bôi hắc ín: Hành động phủ, trát hoặc xử lý một bề mặt bằng nhựa đường hoặc hắc ín.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The road workers are laying hot tar. (Các công nhân làm đường đang trải nhựa đường nóng.)
    • In the old stories, the tar returned home after a long voyage. (Trong những câu chuyện xưa, người thủy thủ trở về nhà sau một chuyến hải trình dài.)
  • Ngoại động từ:

    • They plan to tar the driveway next week. (Họ dự định trát nhựa đường lối đi vào tuần tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to tar and feather someone": Một hình phạt cổ xưa tàn bạo, bao gồm việc phủ hắc ín lên người ai đó rồi dính lông vào. Ngày nay thường dùng với nghĩa bóng công khai làm nhục hoặc trừng phạt ai một cách nghiêm khắc.

    • The corrupt official was metaphorically tarred and feathered in the press. (Viên quan tham nhũng đã bị báo chí 'bôi nhọ vặt lông' một cách ẩn dụ.)
  • "to be tarred with the same brush": Bị coi cùng phẩm chất xấu hoặc khuyết điểm như một người hay một nhóm người khác, thường một cách bất công.

    • Just because his brother was dishonest, people unfairly tarred him with the same brush. (Chỉ anh trai hắn không trung thực, mọi người đã bất công coi hắn cũng như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Tarry (adj): tính chất giống nhựa đường; dính sẫm màu.

    • The tarry residue was hard to clean. (Cặn dính như nhựa đường rất khó làm sạch.)
  • Coal tar: Nhựa than đá, một loại nhựa đường đặc biệt thu được từ quá trình chưng cất than.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa nhựa đường): Asphalt, bitumen, pitch.
  • Danh từ (nghĩa thủy thủ): Sailor, seaman, mariner.
Thành ngữ liên quan
  • "Tarred with the same stick": Có nghĩa tương tự như "tarred with the same brush".
tar

A worker uses tar to seal a flat roof.

danh từ
  1. thuỷ thủ ((cũng) jakc tar)
  2. nhựa đường, hắc ín
    • to cover with tar
      rải nhựa; bôi hắc ín
    • mineral tar
      nhựa bitum, nhựa đường
ngoại động từ
  1. bôi hắc ín; rải nhựa
    • to tar and feather someone
      trừng phạt ai bằng cách bôi hắc ín rồi trét lông
  2. (nghĩa bóng) làm nhục

Idioms

  • to be tarred with the same brush (stick)
    những khuyết điểm như nhau