tar

/tɑ:/
danh từ
  1. thuỷ thủ ((cũng) jakc tar)
  2. nhựa đường, hắc ín
    • to cover with tar
      rải nhựa; bôi hắc ín
    • mineral tar
      nhựa bitum, nhựa đường
ngoại động từ
  1. bôi hắc ín; rải nhựa
    • to tar and feather someone
      trừng phạt ai bằng cách bôi hắc ín rồi trét lông
  2. (nghĩa bóng) làm nhục

Idioms

  • to be tarred with the same brush (stick)
    những khuyết điểm như nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "tar"

tar
A worker uses tar to seal a flat roof.