them

/ðem/
Học thuật
Thân thiện
them

There were three of them playing in the park.

Định nghĩa
  1. Đại từ:
    • Họ, chúng, chúng nó: Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều, dùng để chỉ một nhóm người, động vật hoặc đồ vật đã được nhắc đến trước đó. Đây dạng tân ngữ (object) của "they".
dụ sử dụng
  • Đại từ:
    • I saw your friends and gave the books to them. (Tôi đã thấy bạn của bạn đưa sách cho họ.)
    • The cats are hungry. Could you feed them? (Những con mèo đang đói. Bạn có thể cho chúng ăn được không?)
    • I don't know the answers. Please ask them. (Tôi không biết câu trả lời. Hãy hỏi họ đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng thay cho "him or her": Trong văn nói văn viết không trang trọng, "them" đôi khi được dùng như một đại từ số ít trung tính về giới tính, để chỉ một người khi giới tính của họ không xác định hoặc không quan trọng.
    • If a student has a question, please tell them to raise their hand. (Nếu một học sinh câu hỏi, hãy bảo họ giơ tay lên.)
Biến thể từ gần giống
  • They (đại từ chủ ngữ): Họ, chúng.
    • They are my colleagues. (Họ đồng nghiệp của tôi.)
  • Their (tính từ sở hữu): Của họ, của chúng.
    • This is their house. (Đây nhà của họ.)
  • Theirs (đại từ sở hữu): Cái của họ.
    • This book is theirs. (Cuốn sách này của họ.)
  • Themselves (đại từ phản thân): Tự họ, chính họ.
    • They built the house themselves. (Họ tự tay xây ngôi nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Those people: Những người đó (cụ thể hơn, thường dùng khi chỉ tay hoặc nhấn mạnh).
    • Give it to those people over there. (Đưa cho những người đóđằng kia.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ đại từ "them")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp đại từ "them")

them

There were three of them playing in the park.

danh từ
  1. chúng, chúng nó, họ
    • there were three of them
      chúng nó cả thảy ba đứa