theme

/θi:m/
danh từ
  1. đề tài, chủ đề
    • the theme of a speech
      đề tài bài nói
  2. (ngôn ngữ nhà trường) luận văn, bài luận
  3. (ngôn ngữ học) chủ tố
  4. rađiô bài hát dạo, khúc nhạc hiệu ((thường) nhắc đi nhắc lạitrên đài mỗi khi đến một buổi phát thanh nào đó) ((như) theme_song)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "theme"

Từ có nhắc đến "theme"

theme
The essay's theme was the importance of friendship.