time
/taim/
Định nghĩa
Danh từ:
- Thời gian, thì giờ: Khái niệm chỉ sự liên tục của các sự kiện diễn ra từ quá khứ, qua hiện tại đến tương lai, hoặc một khoảng thời gian cụ thể.
- Thời điểm, lúc: Một điểm cụ thể trên dòng thời gian, thường được đo bằng đồng hồ.
- Thời kỳ, thời đại: Một giai đoạn lịch sử hoặc cuộc đời có những đặc điểm riêng biệt.
- Lần, lượt, dịp: Một sự kiện riêng lẻ hoặc cơ hội xảy ra.
- Nhịp (âm nhạc): Tốc độ hoặc nhịp điệu cơ bản của một bản nhạc.
Động từ:
- Tính giờ, bấm giờ: Đo khoảng thời gian của một sự kiện.
- Chọn thời điểm, sắp xếp thời gian: Lên kế hoạch hoặc thực hiện một việc vào một thời điểm cụ thể để đạt hiệu quả tốt nhất.
- Điều chỉnh nhịp: Làm cho một hành động phù hợp với tốc độ hoặc nhịp điệu cho trước.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Time flies when you're having fun. (Thời gian trôi nhanh khi bạn đang vui.)
- What time is it? (Bây giờ là mấy giờ?)
- In Shakespeare's time, theatre was very popular. (Vào thời của Shakespeare, sân khấu rất phổ biến.)
- I've told you three times already! (Tôi đã nói với bạn ba lần rồi!)
- The conductor kept the time for the orchestra. (Người chỉ huy giữ nhịp cho dàn nhạc.)
Động từ:
- She timed her run perfectly and won the race. (Cô ấy đã tính giờ cho đường chạy của mình một cách hoàn hảo và thắng cuộc đua.)
- He timed the joke perfectly to make everyone laugh. (Anh ấy đã chọn thời điểm kể câu chuyện cười một cách hoàn hảo để khiến mọi người cười.)
- Dancers must time their movements to the music. (Vũ công phải điều chỉnh nhịp động tác của mình theo âm nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to do time": đi tù, thụ án.
- He did time for robbery. (Anh ta đã đi tù vì tội cướp.)
- "to have the time of one's life": có khoảng thời gian vui vẻ nhất, tuyệt vời nhất.
- On holiday, the children had the time of their lives. (Trong kỳ nghỉ, lũ trẻ đã có khoảng thời gian vui vẻ nhất đời.)
- "against time": chạy đua với thời gian, rất khẩn trương.
- They worked against time to finish the project. (Họ làm việc chạy đua với thời gian để hoàn thành dự án.)
Biến thể và từ gần giống
- Timely (adj): đúng lúc, hợp thời.
- Your advice was very timely. (Lời khuyên của bạn rất đúng lúc.)
- Timer (n): đồng hồ bấm giờ, bộ định thời.
- Set the kitchen timer for 10 minutes. (Hãy đặt đồng hồ bấm giờ trong bếp cho 10 phút.)
- Timing (n): sự tính toán thời điểm, nhịp điệu.
- Good comedy is all about timing. (Hài kịch hay phụ thuộc vào việc chọn thời điểm.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ:
- Duration: khoảng thời gian, thời lượng.
- Era/epoch: thời đại, kỷ nguyên.
- Occasion: dịp, cơ hội.
- Động từ:
- Schedule: lên lịch, sắp xếp thời gian biểu.
- Measure: đo lường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Time out: (trong thể thao) thời gian tạm dừng; (thông tục) một khoảng nghỉ ngắn.
- The coach called a time out to discuss strategy. (Huấn luyện viên gọi thời gian tạm dừng để thảo luận chiến thuật.)
- I need to take a time out from this argument. (Tôi cần một khoảng nghỉ ngắn khỏi cuộc tranh cãi này.)
Thành ngữ liên quan
- Time flies: thời gian trôi nhanh.
- I can't believe it's December already. Time flies! (Không thể tin được là đã tháng Mười Hai rồi. Thời gian trôi nhanh thật!)
- In the nick of time: vừa kịp lúc, vào phút chót.
- The ambulance arrived in the nick of time. (Xe cứu thương đã đến vừa kịp lúc.)
- Kill time: giết thời gian, làm gì đó cho qua thời gian chờ đợi.
- We played cards to kill time at the airport. (Chúng tôi chơi bài để giết thời gian ở sân bay.)
danh từ
-
thời gian, thì giờ
-
to lose timemất thì giờ
-
to waste timelãng phí thì giờ
-
-
thời, thời buổi, mùa
-
those are hard timesthời buổi ấy thật khó khăn
-
-
dịp, cơ hội, thời cơ
-
to bide one's timeđợi thời cơ
-
-
thời kỳ, thời đại, đời
-
in olden timesthời xưa, ngày xưa
-
in our timethời này
-
in times to cometrong tương lai, đời sau
-
time immemorial; time out of mindthời xa xưa (ký ức con người không còn nhớ được)
-
-
thời hạn, kỳ hạn
-
to do timechịu hạn tù (kẻ có tội)
-
she is near her timebà ta sắp đến kỳ sinh nở
-
-
giờ
-
Hanoi timegiờ Hà nội
-
local timegiờ địa phương
-
what time is it?bây giờ mấy giờ?
-
-
lúc
-
it is time to startđã đến lúc phải khởi hành
-
there is a time for everythinggiờ nào việc nấy, việc nào lúc nấy
-
some time or othersớm hay muộn, chẳng chóng thì chầy, chẳng lúc này thì lúc khác
-
this time tomorrowlúc này ngày mai
-
-
lần, lượt, phen
-
three times runningba lần liền
-
times out of numberkhông biết bao nhiêu lần mà kể
-
time and again; many and many a timenhiều lần
-
time after timehết lần này đến lần khác
-
three times three are nineba lần ba là chín
-
six times as many as...nhiều gấp sau lần...
-
-
(âm nhạc) nhịp
-
to beat timegõ nhịp, đánh nhịp
-
Idioms
-
against time
hết sức khẩn trương; tranh thủ thời gian; vượt thời gian
-
at times
thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc
-
ahead of time x ahead to be ahead of one's time
(nghĩa bóng) có những tư tưởng quá cấp tiến
-
behind the times
(xem) behind
-
to be born before one's time (before times)
đẻ non (trẻ)
-
all the time
suốt, luôn luôn, lúc nào cũng
-
between times
giữa lúc ấy, trong khoảng thời gian ấy
-
for the time being
(xem) being
-
from time to time
thỉnh thoảng, đôi lúc
-
to gain time
trì hoãn, kéo dài thời gian
-
in time
đúng lúc; đúng nhịp
-
in no time
(xem) no
-
to keep good time
(xem) keep
-
to make up for lost time
lấy lại thời gian đã mất
-
out of time
không đúng lúc; không đúng nhịp
-
to pass the time of day with
chào hỏi (ai)
-
time of life
tuổi (của người)
-
time of one's life
thời gian vui thích thoải mái được trải qua
ngoại động từ
-
chọn thời gian, tính toán thì giờ, sắp xếp thời gian
-
to time to the minutetính toán thì giờ từng phút một
-
-
(thể dục,thể thao) tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua...)
-
điều chỉnh (cho đúng nhịp)
-
to time one's steps to musicđiều chỉnh bước chân cho đúng nhịp nhạc
-
to time the speed of a machineđiều chỉnh tốc độ máy
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "time"