thou

/ðau/
danh từ
  1. (thơ ca) mày, mi, ngươi
ngoại động từ
  1. xưng mày tao
    • don't thou me
      không được mày tao với tôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "thou"

thou
A thousand stars twinkle in the clear night sky.