toe

/tou/
danh từ
  1. ngón chân
    • big toe
      ngón chân cái
    • little toe
      ngón chân út
    • from top to toe
      từ đầu đến chân
  2. mũi (giày, dép, ủng)
  3. chân (tường)
  4. phía trước móng sắt ngựa; ổ đứng, ổ chặn

Idioms

  • to tread on someone's toes
    (xem) tread
  • to turn up one's toes
    chết, bỏ đời
ngoại động từ
  1. đặt ngón chân vào
  2. đóng mũi (giày); (mạng) đầu mũi (bít tất)
  3. (thể dục,thể thao) sút (bóng)
  4. (thông tục) đá đít
    • to toe someone
      đá đít ai

Idioms

  • to toe in
    đi chân chữ bát
  • to toe in
    đi chân chữ bát
  • to toe out
    đi chân vòng kiềng
  • to toe the line
    đứng vào vạch đợi lệnh xuất phát (chạy đua)
  • to make someone toe the line
    bắt ai đứng vào vạch trước khi xuất phát (chạy đua)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "toe"

toe
She wiggles her toe in the warm sand.