that

/ðæt/
Học thuật
Thân thiện
that

A child points to that colorful kite in the sky.

Định nghĩa
  1. Đại từ chỉ định (Demonstrative Pronoun):

    • Người/vậtxa người nói (so với 'this'): Dùng để chỉ một người, vật, sự việc hoặc ý tưởngxa hơn về mặt không gian hoặc thời gian so với người nói.
    • Điều vừa được đề cập: Dùng để thay thế cho một ý, một sự việc vừa được nói đến trước đó.
  2. Tính từ chỉ định (Demonstrative Adjective):

    • Ấy, đó, kia: Đứng trước danh từ để xác định danh từ đó, chỉ người hoặc vậtxa hơn so với người nói.
  3. Đại từ quan hệ (Relative Pronoun):

    • , người , cái : Dùng để bắt đầu một mệnh đề quan hệ, thay thế cho danh từ chỉ người hoặc vật đã được nhắc đến trước đó (mệnh đề chính). Trong nhiều trường hợp, có thể lược bỏ.
  4. Liên từ (Conjunction):

    • Rằng: Dùng để giới thiệu một mệnh đề danh từ, thường đứng sau các động từ như "say", "think", "know", "believe".
    • Để, để mà: Dùng để giới thiệu một mệnh đề chỉ mục đích.
    • Đến nỗi, đến mức: Dùng trong cấu trúc "so... that..." hoặc "such... that..." để chỉ kết quả.
dụ sử dụng
  • Đại từ chỉ định:
    • Look at that! (Nhìn kìa!)
    • I didn't like the movie. That was boring. (Tôi không thích bộ phim. thật chán.)
  • Tính từ chỉ định:
    • Do you see that building over there? (Anh thấy tòa nhà kia đằng kia không?)
    • I remember that day very clearly. (Tôi nhớ ngày đó rất .)
  • Đại từ quan hệ:
    • The book that I borrowed is on the table. (Cuốn sách tôi mượntrên bàn.)
    • She is the person that helped me. ( ấy người đã giúp tôi.)
  • Liên từ:
    • He said that he was tired. (Anh ấy nói rằng anh ấy mệt.)
    • I study hard that I may pass the exam. (Tôi học chăm chỉ để có thể thi đỗ.)
    • It was so cold that the lake froze. (Trời lạnh đến nỗi hồ nước đóng băng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • That is (to say): Nghĩa , tức là. Dùng để giải thích hoặc làm điều vừa nói.
    • He's a philatelist, that is, a stamp collector. (Anh ấy một nhà sưu tập tem, tức là người sưu tầm tem.)
  • That's it: Đúng rồi, chỉ thế thôi.
    • "You press this button to start." - "Ah, that's it!" ("Anh nhấn nút này để khởi động." - "À, ra thế!")
  • At that: Hơn nữa, thêm vào đó.
    • It was an expensive hotel, and not a very good one at that. (Đó một khách sạn đắt tiền, hơn nữa cũng chẳng tốt lắm.)
  • Giá mà (trong câu ước, thường trang trọng hoặc cổ điển):
    • That I were young again! (Giá mà tôi còn trẻ lại!)
Biến thể từ gần giống
  • Those: Dạng số nhiều của "that" khi đại từ/tính từ chỉ định.
    • Those are my friends. (Kia những người bạn của tôi.)
    • Those books are interesting. (Những quyển sách kia thú vị.)
  • This: Đại từ/tính từ chỉ định chỉ người/vậtgần người nói (đối lập với "that").
Từ đồng nghĩa
  • (Khi liên từ) Rằng: Có thể thay thế bằng "rằng" trong tiếng Việt, nhưng "that" thường có thể lược bỏ trong tiếng Anh.
    • I think (that) he is right. (Tôi nghĩ (rằng) anh ấy đúng.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho từ "that")

Thành ngữ liên quan
  • That's that: Thế xong, chỉ thế thôi. Dùng để kết thúc một cuộc thảo luận hoặc tuyên bố một quyết định cuối cùng.
    • I'm not going, and that's that. (Tôi sẽ không đi, thế thôi.)
  • In that: Bởi , xét về mặt... Dùng để đưa ra lý do cụ thể.
    • His request is reasonable in that it aligns with company policy. (Yêu cầu của anh ấy hợp bởi phù hợp với chính sách công ty.)
that

A child points to that colorful kite in the sky.

tính từ chỉ định, số nhiều those
  1. ấy, đó, kia
    • that man
      người ấy
    • in those days
      trong thời kỳ đó
    • those books are old
      những quyển sách ấy đã
đại từ chỉ định, số nhiều those
  1. người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó
    • what is that?
      cái đó?
    • who is that?
      ai đó?
    • after that
      sau đó
    • before that
      trước đó
    • that is
      nghĩa , tức là
    • will you help me? - that I will
      anh vui lòng giúp tôi không? xin rất sẵn lòng
    • that's right
      phải đó
    • that's it
      tốt lắm
    • what that?
      sao vậy?, sao thế?
    • and that's that; so that's that
      đấy, chỉ thế, chỉ thế thôi
  2. cái kia, người kia
    • to prefer this to that
      thích cái này hơn cái kia
  3. cái, cái , cái như thế
    • a house like that described here
      một cái nhà giống như cái tảđây

Idioms

  • at that
    (xem) at
đại từ quan hệ
  1. người , cái ,
    • he is the very man [that] I want to see
      anh ấy đúng người tôi cần gặp
    • this is he that brought the news
      đây người đã mang tin lại
    • he that sows iniquity shall reap sorrows
      ai gieo gió sẽ gặt bão
    • the night [that] I went to the theatre
      bữa tối tôi đi xem hát
phó từ
  1. như thế, đến thế, thế
    • I've done only that much
      tôi chỉ làm được đến thế
    • that far
      xa đến thế
  2. như thế này
    • the boy is that tall
      đứa bé cao như thế này
  3. (thân mật) đến nỗi
    • I was that tired I couldn't speak
      tôi mệt đến nỗi không thể nói được
liên từ
  1. rằng,
    • there's no doubt that communism will be achieved in the world
      chắc chắn rằng chủ nghĩa cộng sản sẽ được thực hiện trên khắp thế giới
  2. để, để mà
    • light the lamp that I may read the letter
      thắp đèn lên để tôi có thể đọc bức thư
  3. đến nỗi
    • the cord was such long that I could not measure it
      sợi dây dài đến nỗi tôi không thể đo được
  4. giá mà
    • oh, that I knew what was happening!
      ôi! giá mà tôi biết sự như thế này!

Idioms

  • in that
    bởi
  • it is that