thồi

  1. tablemanger) (d'une auberge).
    • Bầy cơm rượu lên thồi
      servir du riz et de l'alcool sur la table.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thồi
Một người phục vụ đang bưng món ăn đặt lên thồi trong quán.