Tour

/tuə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Vòng, vòng quay: Chỉ sự chuyển động tròn hoặc một lần đi quanh một khu vực.
    • Lượt: Chỉ thứ tự trong một chuỗi hành động.
    • Dáng, vẻ, tính chất: Chỉ đặc điểm, hình thức bên ngoài của một sự việc.
    • Thuật, trò, ngón, vố: Chỉ một mánh khóe, thủ thuật, thườngđể lừa hoặc gây ngạc nhiên.
    • Giọng văn, lối viết: Chỉ phong cách diễn đạt trong văn chương.
  2. Danh từ giống cái:

    • Tháp: Một công trình kiến trúc cao, thường hình trụ hoặc hình lăng trụ.
    • Người to béo (nghĩa bóng, thân mật): Chỉ một người thân hình to lớn, đồ sộ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Faire un tour après le dîner. (Đi một vòng sau bữa cơm tối.)
    • Parler à son tour. (Đến lượt mình thì nói.)
    • L'affaire prend un tour romanesque. (Việc ấy dáng vẻ tiểu thuyết.)
    • Jouer un mauvais tour à quelqu'un. (Chơi khăm ai một vố.)
    • L'auteur a le tour hardi. (Tác giả lối viết mạnh dạn.)
  • Danh từ giống cái:

    • Tour de guet. (Tháp canh.)
    • C'est une vraie tour ! (Đúngmột "cây cột đình"! - chỉ người rất to béo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À tour de rôle: Lần lượt, theo thứ tự.

    • Ils nettoient la cuisine à tour de rôle. (Họ lần lượt dọn dẹp nhà bếp.)
  • Tour à tour: Lần lượt, hết người này đến người khác.

    • Elle était tour à tour joyeuse et triste. ( ấy lúc thì vui, lúc thì buồn.)
  • Faire le tour de...: Đi vòng quanh (một nơi); xem xét toàn diện (một vấn đề).

    • Faire le tour du monde. (Đi vòng quanh thế giới.)
    • Faire le tour d'une question. (Xét mọi mặt của một vấn đề.)
  • En un tour de main: Rất nhanh, trong nháy mắt.

    • Il a réparé la fuite en un tour de main. (Anh ấy sửa chỗ rỉ nhanh như chớp.)
  • Jouer un tourquelqu'un): Chơi khăm, chơi xỏ (ai đó).

    • Son frère lui a joué un mauvais tour. (Anh trai cậu ấy đã chơi khăm cậu một vố.)
Biến thể từ gần giống
  • Tourner (động từ): Quay, xoay, quay phim.
  • Tourisme (danh từ giống đực): Ngành du lịch.
  • Touristique (tính từ): Thuộc về du lịch.
  • Tournoi (danh từ giống đực): Giải đấu, cuộc thi đấu.
  • Tournoiement (danh từ giống đực): Sự xoay tròn, sự quay cuồng.
Từ đồng nghĩa
  • Ronde (danh từ giống cái): Vòng, cuộc tuần tra (gần nghĩa với "tour" chỉ vòng đi).
  • Tricherie (danh từ giống cái): Trò lừa đảo (gần nghĩa với "tour" chỉ mánh khóe).
  • Tournure (danh từ giống cái): Dáng vẻ, chiều hướng (gần nghĩa với "tour" chỉ tính chất sự việc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ "tour". Các cụm từ với động từ "tourner" có thể liên quan.) - Tourner autour du pot: Vòng vo tam quốc, không đi thẳng vào vấn đề. - Tourner le dos à quelqu'un: Quay lưng lại với ai đó.

Thành ngữ liên quan
  • Tour de force: Kỳ công, thành tựu đáng kinh ngạc (thường về thể chất hoặc kỹ thuật).

    • Gagner cette course fut un véritable tour de force. (Chiến thắng cuộc đua đómột kỳ công thực sự.)
  • Tour d'ivoire: Tháp ngà (nghĩa bóng: sự cô lập, tách biệt khỏi thực tế, thường của giới trí thức/nghệ sĩ).

    • Le poète vit dans sa tour d'ivoire. (Nhà thơ sống trong tháp ngà của mình.)
  • Tour de Babel: Tháp Babel (nghĩa bóng: nơi hỗn loạn, mọi người nói nhiều thứ tiếng khác nhau không hiểu nhau).

    • Cette réunion internationale était une vraie tour de Babel. (Cuộc họp quốc tế đó đúngmột tòa tháp Babel.)
  • Avoir plus d'un tour dans son sac: nhiều mánh khóe, nhiều kế hay.

    • Ne t'inquiète pas pour lui, il a plus d'un tour dans son sac. (Đừng lo cho anh ta, anh ta cả bao nhiêukế sách.)
danh từ giống đực
  1. bàn tiện, máy tiện
  2. (y học) máy khoan (răng)
  3. bàn vuốt
    • Tour de potier
      bàn vuốt của thợ gốm
  4. tủ xoay
    • Les tours des couvents
      những tủ xoaycác tu viện (đưa đồngoài vào không nhìn thấy bên trong)
    • Tour pour passer des plats de la cuisine à la salle à manger
      tủ xoay để chuyển món ăn từ nhà bếp lên phòng ăn
    • fait au tour
      (thân mật) đẹp, xinh đẹp
    • Une jeune fille faite au tour
      một cô gái xinh đẹp
danh từ giống đực
  1. vòng
    • Roue qui fait cinq cents tours à la minute
      bánh xe quay năm trăm vòng mỗi phút
    • Faire un tour après le dîner
      đi một vòng sau bữa cơm tối
    • Tour de poitrine
      vòng ngực
  2. vòng quanh
    • Faire le tour du monde
      đi vòng quanh thế giới
    • L'aiguille fait le tour du cadran
      kim xoay vòng quanh mặt đồng hồ
  3. vòng lượn
    • Le fleuve décrit plusieurs tours
      con sông lượn nhiều vòng
  4. dáng, vẻ
    • L'affaire prend un tour romanesque
      việc ấy dáng vẻ tiểu thuyết
  5. thuật, trò
    • Les tours d'un prestidigitateur
      những trò của một người làm quỷ thuật
  6. ngón, vố
    • Jouer un mauvais tour à quelqu'un
      chơi khăm ai một vố
  7. giọng văn, lối viết
    • L'auteur a le tour hardi
      tác giả lối viết mạnh dạn
  8. lượt
    • Parler à son tour
      đến lượt mình thì nói
    • à tour de bras
      rất mạnh tay, hết sức bình sinh
    • Frapper à tour de bras sur l'enclume
      quai hết sức bình sinh lên đe
    • à tour de rôle
      xem rôle
    • à un tour de roue
      cách mấy bước
    • avoir plus d'un tour dans son sac
      xem sac
    • chacun son tour
      người nào đến lượt người ấy
    • en un tour de main
      chóng như trở bàn tay, ngoáy một cáixong
    • faire le tour de la situation
      điểm lại tình hình
    • faire le tour des choses
      kinh nghiệm về việc đời, từng trải việc đời
    • faire le tour d'une question
      xét mọi mặt của một vấn đề
    • faire un tour de promenade
      đi dạo quanh
    • fermer à double tour
      đóng (cửa) kỹ càng
    • jouer un tour de sa façon
      chơi khăm một vố đau
    • jouer un tour pendable
      chơi xỏ một cách đểu giả
    • le tour de France
      cuộc đua xe đạp vòng quanh nước Pháp
    • mon sang n'a fait qu'un tour
      tôi đã điên tiết lên
    • partir au quart de tour
      chạy ngay lập tức (cỗ máy...)
    • tour à tour
      lần lượt, hết người này đến người khác
    • tour de bête
      (quân sự) sự thăng bậc theo thâm niên
    • tour de cou
      khăn quàng cổ
    • tour de faveur
      lượt được chiếu cố
    • tour de force
      xem force
    • tour de main
      xem main
    • tour de phrase
      lối sắp xếp từ ngữ, lối viết; ngữ , đoản ngữ
    • tour de rein
      xem rein
danh từ giống cái
  1. tháp
    • Tour de guet
      tháp canh
  2. (đánh cờ) quân tháp
  3. người to béo
  4. tháp chiến
    • tour de Babel
      nơi nói nhiều ngôn ngữ khác nhau
    • tour d'ivoire
      tháp ngà (nghĩa bóng)