dard

danh từ giống đực
  1. cái lao, cái thương
  2. lưỡi rắn
  3. (động vật học) ngòi nọc
  4. nhánh quả ngắn (của , táo)
  5. (kiến trúc) trang trí hình mũi lao
  6. (thực vật học) nhụy (hoa)
  7. (nghĩa bóng) nét châm chọc, lời châm chọc thâm độc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dard"

dard
Une abeille utilise son dard pour se défendre.