trũng

  1. creux; affaissé; bas.
    • Thung lũng trũng
      vallé creuse;
    • Ruộng trũng
      rizières basses
    • miền trũng
      (địa lý, địa chất) cuvette; fossé;
    • Nước chảy chỗ trũng
      l'eau va à la rivière; la pierre va toujours au tas;
    • Trùng trũng
      (redoublement; sens atténué) légèrement creux (affaissé).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trũng
Một con đường đất chạy qua một vùng đất trũng đầy nước sau cơn mưa.