ténu

tính từ
  1. mảnh, nhỏ tí; tinh tế
    • Un fil ténu
      sợi chỉ mảnh
    • Les parties les plus ténues de la matière
      những phần tinh vi nhất của vật chất
    • Raisons fort ténues
      lẽ rất tinh tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "ténu"