tồi

  1. mauvais; médiorce; piètre; défectueux.
    • Nhà văn tồi
      un mauvais (piètre)
  2. évrivain;
    • Cái áo tồi
      un piètre habit;
    • Thức ăn tồi
      nourriture médiorce
    • Công việc làm tồi
      travail défectueux.
  3. mal.
    • Nói tồi
      parler mal
    • Ăn ở tồi
      se conduire mal

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tồi
Một chiếc xe đạp tồi bị hỏng và để bên lề đường.