vérité

danh từ giống cái
  1. chân
    • Vérité éternelle
      chânmuôn thuở
  2. sự thực, sự thật
    • Dire la vérité
      nói lên sự thật
    • Des vérités vivantes
      những sự thực sinh động
  3. tính chân thực
    • Un accent de vérité
      giọng chân thực
  4. tính đúng đắn
    • La vérité d'un principe
      tính đúng đắn của một nguyên
  5. tính như thật
    • Portrait d'une grande vérité
      bức chân dung như thật
    • La vérité d'un personnage de théâtre
      vai sân khấu đóng như thật
    • à la vérité
      thực ra
    • dire ses vérités à quelqu'un
      xem dire
    • en vérité
      hẳn là
    • En vérité, cela est bien étrange
      hẳn là việc đó rất kỳ lạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vérité"

vérité
La vérité est que le ciel est bleu.