via

/vaiə/
Học thuật
Thân thiện
via

On prend l'avion de Paris à Tokyo via Séoul.

Định nghĩa
  1. Giới từ:
    • Qua, bằng đường: Chỉ một địa điểm trung gian người hoặc vật đi qua trên một hành trình.
    • Bằng cách, thông qua: Chỉ một phương tiện, phương pháp hoặc trung gian được sử dụng để đạt được mục đích hoặc truyền đạt thông tin.
Ví dụ sử dụng
  • Chỉ địa điểm trung gian:
    • Nous avons voyagé de Paris à Rome via Milan. (Chúng tôi đã đi du lịch từ Paris đến Rome qua Milan.)
    • Le colis est envoyé via Singapour. (Bưu kiện được gửi đi qua Singapore.)
  • Chỉ phương tiện, cách thức:
    • Je l'ai contacté via email. (Tôi đã liên lạc với anh ấy bằng email / thông qua email.)
    • Il a appris la nouvelle via un ami commun. (Anh ấy biết tin qua một người bạn chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc công nghệ: Thường dùng để chỉ giao thức, đường truyền hoặc nền tảng trung gian.
    • Les données transitent via un serveur sécurisé. (Dữ liệu được truyền qua một máy chủ bảo mật.)
    • La réunion se tiendra via Zoom. (Cuộc họp sẽ được tổ chức trên nền tảng Zoom.)
Biến thể từ gần giống
  • Par (giới từ): Có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh với nghĩa "bằng, qua". Tuy nhiên, "par" nhiều nghĩa rộng hơn (bởi, mỗi...).
    • Envoyer un message par courrier. (Gửi một tin nhắn bằng thư.)
  • À travers (cụm giới từ): Xuyên qua (thường nhấn mạnh việc đi xuyên qua một không gian).
    • Marcher à travers la forêt. (Đi bộ xuyên qua khu rừng.)
Từ đồng nghĩa
  • En passant par: đi ngang qua (nhấn mạnh địa điểm trung gian).
  • Par l'intermédiaire de: thông qua sự trung gian của (nhấn mạnh đến người/vật làm trung gian).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho giới từ "via".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp giới từ "via".

via

On prend l'avion de Paris à Tokyo via Séoul.

giới từ
  1. qua
    • Aller de Hanoi à Moscou via Bombay
      đi từ Nội sang Mát- xcơ-va qua Bom bay