via

/vaiə/
giới từ
  1. qua
    • Aller de Hanoi à Moscou via Bombay
      đi từ Nội sang Mát- xcơ-va qua Bom bay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "via"

via
On prend l'avion de Paris à Tokyo via Séoul.