vu

tính từ
  1. nhìn thấy
    • Choses vues
      vật nhìn thấy
  2. được đánh giá, được coi
    • Bien vu
      được đánh giá cao, được coi trọng
    • c'est bien vu?
      hiểu chưa?
    • c'est tout vu!
      (thân mật) đã xem xét đầy đủ, không cần xem lại nữa
    • ni vu ni connu
      không ai thấy cũng không ai biết
    • vu?
      (thân mật) hiểu chưa?
danh từ giống đực
  1. sự xem, sự xem xét
    • Sur le vu des pièces
      qua sự xem xét các tài liệu
    • au su et au vu de tout le monde
      mọi người đều biết, công khai
giới từ
  1. chiếu theo; , do
    • Vu la quantité, ce n'est pas trop cher
      chiếu theo số lượng thì không đắt quá
    • Vu la difficulté
      do khó khăn
  2. (luật học, pháp lý) chiếu theo luật
    • vu que
      (từ , nghĩa ) xét rằng, vì lẽ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vu
Le chat est vu à travers la fenêtre.