vu

Học thuật
Thân thiện
vu

Le chat est vu à travers la fenêtre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhìn thấy, được thấy: Mô tả một thứ đó đã được nhìn thấy hoặc quan sát.
    • Được đánh giá, được coi: Thể hiện một quan điểm, sự đánh giá hoặc cách nhìn nhận về một điều đó.
  2. Danh từ giống đực:

    • Sự xem, sự xem xét: Hành động nhìn, quan sát hoặc xem xét một cái gì đó.
  3. Giới từ:

    • Chiếu theo, xét theo: Dùng để giới thiệu một yếu tố, điều kiện hoặc lý do được xem xét.
    • , do: Chỉ nguyên nhân hoặc lý do.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les choses vues à Paris sont magnifiques. (Những thứ nhìn thấy ở Paris thật tuyệt đẹp.)
    • Son analyse est très bien vue. (Phân tích của anh ấy rất được đánh giá cao.)
  • Danh từ:

    • Le vu de ces documents est nécessaire. (Sự xem xét những tài liệu nàycần thiết.)
  • Giới từ:

    • Vu le nombre d'invités, il faut plus de nourriture. (Xét theo số lượng khách, cần thêm thức ăn.)
    • Vu les circonstances, la réunion est annulée. ( hoàn cảnh, cuộc họp bị hủy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • C'est bien vu ? / Vu ?: (Cách nói thân mật) Hiểu chưa? Đã thấy chưa?
    • On se retrouve à midi, vu? (Chúng ta gặp nhau lúc trưa, hiểu chưa?)
  • C'est tout vu!: (Cách nói thân mật) Đã xem xét đầy đủ, đã quyết định rồi, không cần bàn nữa.
    • On prend le train, c'est tout vu! (Chúng ta đi tàu, quyết định thế rồi!)
  • Ni vu ni connu: Không ai thấy cũng không ai biết; biến mất một cách bí ẩn.
    • Il a disparu, ni vu ni connu. (Hắn ta biến mất, không một ai hay biết.)
  • Au su et au vu de tout le monde: Mọi người đều biết, một cách công khai.
    • L'affaire s'est passée au su et au vu de tout le monde. (Vụ việc xảy ra công khai trước mắt mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Voir (động từ): Nhìn, thấy, xem. ("Vu" là quá khứ phân từ của động từ này).
  • Revoir: Xem lại, gặp lại.
  • Prévoir: Dự đoán, dự kiến.
  • Entrevoir: Thoáng thấy, nhận thấy lờ mờ.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa "được đánh giá"): (được xem xét), (được đánh giá).
  • Giới từ: (xét rằng), (căn cứ vào), ( lý do).
Cụm từ liên quan
  • Sur le vu de: Dựa trên việc xem xét, sau khi xem xét.
    • La décision a été prise sur le vu des preuves. (Quyết định được đưa ra sau khi xem xét các bằng chứng.)
  • Vu que (từ ): Xét rằng, vì lẽ.
    • Vu qu'il pleut, nous restons à la maison. (Vì lẽ trời mưa, chúng tôinhà.)
vu

Le chat est vu à travers la fenêtre.

tính từ
  1. nhìn thấy
    • Choses vues
      vật nhìn thấy
  2. được đánh giá, được coi
    • Bien vu
      được đánh giá cao, được coi trọng
    • c'est bien vu?
      hiểu chưa?
    • c'est tout vu!
      (thân mật) đã xem xét đầy đủ, không cần xem lại nữa
    • ni vu ni connu
      không ai thấy cũng không ai biết
    • vu?
      (thân mật) hiểu chưa?
danh từ giống đực
  1. sự xem, sự xem xét
    • Sur le vu des pièces
      qua sự xem xét các tài liệu
    • au su et au vu de tout le monde
      mọi người đều biết, công khai
giới từ
  1. chiếu theo; , do
    • Vu la quantité, ce n'est pas trop cher
      chiếu theo số lượng thì không đắt quá
    • Vu la difficulté
      do khó khăn
  2. (luật học, pháp lý) chiếu theo luật
    • vu que
      (từ , nghĩa ) xét rằng, vì lẽ