Videođẻ
Learn how to use the Vietnamese verb đẻ in various contexts, from biological birth to metaphorical growth. This lesson covers its primary meanings, including giving birth to live offspring, laying eggs, and producing new plant shoots. We also explore advanced terms like đẻ non and đẻ mổ. Beyond biology, you will discover common idioms such as đẻ bọc điều for good fortune and đẻ ra tiền for financial success. Watch this lesson to master the diverse applications of đẻ in everyday Vietnamese conversation.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "đẻ"
Từ có nhắc đến "đẻ"
Proverbs and Idioms
- Sợ run như cái ghẻ, đau đẻ chờ sáng trăng
- Gà nâu chân thấp mình to, đẻ nhiều trứng lớn con vừa khéo nuôi, chả nên nuôi giống pha mùi đẻ không được mấy con nuôi vụng về
- Đẻ con khôn, mát l... rời rọi, đẻ con dại, thảm hại cái
- Chẳng đẻ, chẳng thương, chẳng mất tiền cưới, chẳng thương cái đồ
- Không đẻ không thương, không máu không xót
- Ba tháng mười ngày, hết tuần chay gái đẻ