Videoabbreviate

/ə'bri:vieit/

Trong tiếng Anh, động từ abbreviate không chỉ đơn thuần việc viết tắt các chữ cái đầu của một tổ chức hay quốc gia. Mặc dù chúng ta thường thấy từ này xuất hiện khi biến đổi United States thành US, nhưng phạm vi sử dụng của còn rộng hơn thế rất nhiều trong cả văn viết lẫn đời sống hàng ngày. Liệu bạn đã biết cách dùng từ này để yêu cầu ai đó tóm gọn một bản báo cáo dài hay mô tả một sự kiện bị cắt ngắn bất ngờ chưa? Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng abbreviate trong các cấu trúc bị động phổ biến sự khác nhau tinh tế giữa với các từ đồng nghĩa như condense hay truncate. Việc nắm vững danh từ tính từ liên quan cũng sẽ giúp vốn từ vựng của bạn trở nên chuyên nghiệp tự nhiên hơn. Hãy cùng khám phá những quy tắc thú vị dụ thực tế ngay trong bài học chi tiết này nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "abbreviate"

abbreviate
The student abbreviates the long word in her notebook.