appeal

/ə'pi:l/

appeal một từ nhỏ nhưng mở ra ba hướng nghĩa rất hay gặp: lời kêu gọi, sức hấp dẫn, kháng cáo trong pháp . Điều thú vị appeal có thể vừa danh từ vừa động từ, nên chỉ nhìn nghĩa tiếng Việt thôi chưa đủ để dùng tự nhiên. Trong video này, bạn sẽ thấy vì sao appeal to someone lúc kêu gọi ai đó”, nhưng lúc lại hấp dẫn ai đó”. Ta cũng chạm đến các cụm quen thuộc như appeal for donations, appeal the verdict, have appeal lose its appeal. Xem bài học đầy đủ để nắm cách chọn đúng nghĩa theo ngữ cảnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

appeal
The charity launched an appeal to fund a new children's hospital.