Videoappoint

/ə'pɔint/

Tìm hiểu cách sử dụng động từ appoint trong tiếng Anh để nâng cao khả năng giao tiếp chuyên nghiệp của bạn. Bài học này sẽ giải thích chi tiết ba ý nghĩa chính của từ này bao gồm việc bổ nhiệm nhân sự, ấn định thời gian cho các sự kiện quan trọng cách dùng đặc biệt khi nói về việc trang bị nội thất cho một không gian. Chúng ta sẽ cùng phân tích các dụ thực tế từ môi trường công sở đến bối cảnh pháp , đồng thời tìm hiểu các từ loại liên quan như appointment appointee. Đừng bỏ lỡ các cấu trúc nâng cao từ đồng nghĩa hữu ích để làm phong phú vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "appoint"

appoint
The committee will appoint a new chairperson next week.