associate

/ə'souʃiit/

associate một từ nhỏ nhưngđa nhiệm”: có thể danh từ chỉ cộng sự hoặc hội viên liên kết, tính từ trong các chức danh như associate professor, động từ khi nói về việc liên tưởng hay giao thiệp với ai đó. vậy, hiểu nghĩa thôi chưa đủ; bạn còn cần nhận ra vai trò ngữ pháp của trong câu. Điểm thú vị associate thường đi với with, nhưng sắc thái có thể thay đổi: associate rain with sadness khác với associate with dishonest people, associate oneself with lại mang ý tự liên kết hoặc ủng hộ. Video này sẽ giúp bạn phân biệt các cách dùng ấy tự nhiên hơn. Xem bài học đầy đủ nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "associate"

Từ có nhắc đến "associate"

associate
She works as an associate at a law firm.