associate

/ə'souʃiit/
Học thuật
Thân thiện
associate

She works as an associate at a law firm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người cộng tác, đồng nghiệp: Một người làm việc cùng với người khác, thường trong một công việc hoặc tổ chức, có thểvị trí cấp dưới hoặc ngang hàng.
    • Bạn, người quen: Một người bạn thường xuyên giao du hoặc dành thời gian cùng.
    • Hội viên (cấp dưới): Một thành viên của một hiệp hội hoặc tổ chức với quyền lợi địa vị hạn chế hơn so với thành viên chính thức.
  2. Tính từ:

    • Phó, trợ, liên kết: Chỉ một vị trí, chức danh hoặc tư cách thành viên quyền hạn hoặc địa vị thấp hơn so với cấp chính thức hoặc cao nhất.
    • Liên đới, kết hợp: Chỉ mối liên hệ hoặc sự kết nối với một thứ khác.
  3. Động từ:

    • Liên tưởng, liên kết: Hành động kết nối một người, sự vật hoặc ý tưởng này với một người, sự vật hoặc ý tưởng khác trong suy nghĩ.
    • Kết giao, giao thiệp: Hành động dành thời gian hoặc làm việc cùng với ai đó một cách thường xuyên.
    • Hợp tác, liên kết: Hành động cùng nhau tham gia vào một hoạt động hoặc mục đích chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is my business associate. ( ấy cộng sự kinh doanh của tôi.)
    • He is an associate of the National Academy of Sciences. (Ông ấy viện thông tấn của Viện Hàn lâm Khoa học Quốc gia.)
  • Tính từ:
    • He holds the position of associate professor. (Ông ấy giữ chức vị phó giáo sư.)
    • We discussed the associate risks of the project. (Chúng tôi đã thảo luận về những rủi ro liên đới của dự án.)
  • Động từ:
    • People often associate rain with sadness. (Mọi người thường liên tưởng mưa với nỗi buồn.)
    • He prefers not to associate with dishonest people. (Anh ấy thích không giao thiệp với những người không trung thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to associate oneself with": tự nguyện tham gia, liên kết hoặc ủng hộ một người, tổ chức hoặc ý tưởng.
    • The celebrity refused to associate herself with the controversial brand. (Người nổi tiếng đó từ chối liên kết hình ảnh của mình với thương hiệu gây tranh cãi.)
  • "associated with": liên quan đến, đi kèm với.
    • The symptoms associated with the flu include fever and cough. (Các triệu chứng liên quan đến cúm bao gồm sốt ho.)
Biến thể từ gần giống
  • Association (n): sự liên kết, hiệp hội.
    • She is a member of the homeowners' association. ( ấy thành viên của hiệp hội chủ nhà.)
  • Associative (adj): (thuộc về) sự liên tưởng, tính liên kết.
    • The associative property in mathematics. (Tính chất kết hợp trong toán học.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đồng nghiệp): Colleague, partner, coworker.
  • Động từ (liên tưởng): Connect, link, relate.
  • Động từ (giao thiệp): Fraternize, mingle, hang out with.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Associate with: Giao du với, mối liên hệ với.
    • Parents often worry about who their children associate with. (Cha mẹ thường lo lắng về việc con cái họ giao du với ai.)
Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến cố định nào trong tiếng Anh.)

associate

She works as an associate at a law firm.

tính từ
  1. kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
    • associate societies
      hội liên hiệp
    • associate number
      (toán học) số liên đới
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cùng cộng tác, phụ, phó, trợ
    • associate editor
      phó tổng biên tập
danh từ
  1. bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh
  2. hội viên thông tin, viện thông tấn (viện hàn lâm khoa học...)
  3. vật phụ thuộc (vào vật khác); vật liên kết với vật khác
ngoại động từ
  1. kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác
    • to associate someone in one's business
      cho ai cùng cộng tác trong công việc kinh doanh
  2. liên tưởng (những ý nghĩ)
    • to associate oneself in
      dự vào, cùng cộng tác vào
nội động từ
  1. kết giao, kết bạn với, giao thiệp với
  2. hợp sức; liên hợp lại ( mục đích chung), liên kết lại
    • to associate with someone in doing something
      hợp sức với người nào làm việc

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "associate"

Từ có nhắc đến "associate"