Videocable

/'keibl/

Từ cable trong tiếng Anh mang nhiều ý nghĩa quan trọng từ lĩnh vực xây dựng, viễn thông cho đến đời sống hàng ngày. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt các nghĩa danh từ như dây cáp thép, cáp truyền dữ liệu, truyền hình cáp cả nghĩa động từ liên quan đến việc gửi điện báo hay cố định vật nặng. Bên cạnh đó, chúng ta cũng sẽ khám phá các thành ngữ thú vị cách phân biệt cable với những từ gần giống như wire hay rope. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách sử dụng từ vựng này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cable"

cable
The technician connects a new cable to the back of the television.