Videocone

/koun/

Khám phá ý nghĩa đa dạng của từ cone trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ đơn thuần hình nón trong toán học còn xuất hiện trong nhiều lĩnh vực khác nhau như giao thông, thực vật học cả sinh học mắt người. Bạn sẽ được học cách sử dụng cone như một danh từ động từ, cùng với các cụm từ mở rộng như cone off hay thành ngữ cone of silence. Bài học cung cấp dụ minh họa thực tế giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách dễ dàng chính xác nhất. Mời bạn cùng theo dõi video để làm chủ từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "cone"

cone
A child licks a vanilla ice cream cone in the park.