country

/'kʌntri/

country thường được hiểu quốc gia” hay “nước”, nhưng trong tiếng Anh, từ này còn mở ra những nghĩa rất đời thường nhưnông thôn”, “miền quêhoặc mộtvùng đặc điểm riêng. vậy, cùng một từ country có thể xuất hiện trong ngữ cảnh về biên giới, chính phủ, quê hương, hoặc một chuyến đi ra khỏi thành phố. Điểm thú vị country không phải lúc nào cũng thay thế hoàn toàn cho nation, state hay countryside. Video này sẽ giúp bạn nhận ra sắc thái khác nhau, cách dùng tự nhiên như in the country, cả vài cụm nâng cao như a country mile. Xem bài học đầy đủ để dùng country chính xác hơn nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

country
She loves to take long walks in the peaceful country.