demand

/di'mɑ:nd/

demand một từ nhỏ nhưngsức nặngkhá lớn: có thể sự yêu cầu mạnh mẽ, một nhu cầu trên thị trường, hoặc động từ chỉ việc đòi hỏi điều đó một cách kiên quyết. vậy, khi gặp demand, bạn cần nhìn xem đang đóng vai trò danh từ hay ngoại động từ. Điểm thú vị demand không chỉ dùng khi người “ra yêu cầu”. Một tình huống khó khăn cũng có thể demands a cool head, trong kinh tế ta gặp high demand, supply and demand, meet the demand. Video này sẽ giúp bạn phân biệt các lớp nghĩa cụm tự nhiên như on demand, in demand. Xem bài học đầy đủ để dùng demand chính xác hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

demand
The company cannot meet the high demand for its new product.