demonstrate

/'demənstreit/

demonstrate một động từ tiếng Anh rấtđa năng”: khi thì mang nghĩa chứng minh hoặc giải thích bằng lẽ, bằng chứng, thí nghiệm; khi lại thể hiện một cảm xúc, phẩm chất hay kỹ năng. vậy, dịch chứng minhkhông phải lúc nào cũng đủ. Điểm thú vị demonstrate còn đổi sắc thái khi đứng một mình như nội động từ: có thể nói về việc biểu tình, tuần hành công khai, hoặc trong ngữ cảnh quân sự thao diễn. Video sẽ giúp bạn nhận ra khi nào dùng demonstrate against, demonstrate in favour of, cách phân biệt các nghĩa này tự nhiên hơn. Xem bài học đầy đủ để dùng demonstrate chính xác hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "demonstrate"

Từ có nhắc đến "demonstrate"

demonstrate
A teacher uses a model to demonstrate how volcanoes erupt.