Videoexploit

/'eksplɔit/

Từ exploit một từ vựng đặc biệt trong tiếng Anh với khả năng biến đổi linh hoạt giữa danh từ động từ. Khi đóng vai trò danh từ, gợi mở về những chiến công hiển hách hoặc kỳ công phi thường của các vị anh hùng. Tuy nhiên, khi chuyển sang dạng động từ, từ này lại mang những sắc thái đối lập hoàn toàn người học cần hết sức lưu ý để tránh gây hiểu lầm trong giao tiếp. Bạn đã bao giờ thắc mắc tại sao cùng một từ exploit lại có thể vừa dùng để khen ngợi việc khai thác tiềm năng con người, vừa dùng để chỉ trích hành vi bóc lột bất công? Việc phân biệt giữa cách dùng tích cực như tận dụng cơ hội cách dùng tiêu cực như lợi dụng kẽ hở pháp chìa khóa để làm chủ từ vựng này. Hãy cùng khám phá các dụ thực tế cách kết hợp từ tự nhiên nhất trong bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "exploit"

exploit
A scientist works to exploit solar energy for clean power.