feat

/fi:st/
danh từ
  1. kỳ công, chiến công
    • a feat of arms
      chiến công
  2. ngón điêu luyện, ngón tài ba
    • a feat of arcrobatics
      ngón biểu diễn nhào lộn điêu luyện
tính từ, (từ cổ,nghĩa cổ)
  1. khéo, khéo léo, khéo tay; giỏi, điêu luyện, tài ba; nhanh nhẹn
  2. gọn gàng, diêm dúa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

feat
He performed a remarkable feat of engineering.