Videoextinguish

/iks'tiɳgwiʃ/

Học cách sử dụng động từ extinguish một cách chính xác đa dạng trong tiếng Anh. Video này sẽ hướng dẫn bạn từ nghĩa đen phổ biến nhất là dập tắt lửa cho đến các nghĩa bóng sâu sắc như làm tiêu tan hy vọng, làm lu mờ đối thủ, hay thậm chí các thuật ngữ chuyên ngành trong tài chính pháp . Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế, các từ đồng nghĩa hữu ích những biến thể quan trọng như extinguisher hay extinction. Đừng bỏ lỡ bài học chi tiết này để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn cùng theo dõi bài học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "extinguish"

extinguish
A firefighter uses a hose to extinguish a small campfire.