Videofondre

Tìm hiểu cách sử dụng động từ fondre trong tiếng Pháp qua bài học chi tiết này. Từ nghĩa gốcnấu chảy kim loại hay làm tan tuyết, chúng ta sẽ khám phá thêm các nghĩa bóng thú vị như sự tiêu tán tiền bạc, việc gầy đi nhanh chóng hay hành động xuống con mồi của loài chim săn. Bài học cung cấp các ví dụ thực tế về ngoại động từ nội động từ, cùng các cụm từ cố định quan trọng như òa khóc hay chứa chan tình cảm. Hãy cùng xem video để nắm vững mọi sắc thái của từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fondre
Le soleil fait fondre la neige sur le toit.