Videomediate

/'mi:diit/

Học cách sử dụng từ mediate trong tiếng Anh để nâng cao khả năng diễn đạt về sự hòa giải kết nối. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững cả dạng động từ tính từ của từ vựng quan trọng này thông qua các dụ thực tế trong đàm phán giao tiếp. Chúng ta sẽ cùng khám phá các cấu trúc phổ biến như mediate between các cụm từ nâng cao như mediated communication. Đừng bỏ lỡ video này để làm chủ từ mediate một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "mediate"

mediate
The teacher helps mediate a disagreement between two students.