reliable
/ri'laiəbl/
reliable là tính từ dùng khi bạn muốn nói một người, một nguồn thông tin, một chiếc xe hay một hệ thống “đáng tin cậy” vì hoạt động ổn định, đúng như mong đợi, hoặc cho kết quả chính xác. Từ này không chỉ là “tin được” một lần, mà thường gợi cảm giác có thể dựa vào một cách nhất quán. Trong bài học, bạn sẽ thấy vì sao reliable friend, reliable source, reliable indicator và old but reliable nghe rất tự nhiên, cùng cách phân biệt nhanh với dependable, trustworthy và unreliable. Ta cũng chạm tới reliability, reliably và cụm as reliable as clockwork. Xem bài học đầy đủ để dùng reliable tự nhiên hơn trong tiếng Anh.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ tương tự
Từ gần giống
Từ chứa "reliable"