Videoskew

/skju:/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng từ skew trong tiếng Anh thông qua bài học chi tiết này. Từ skew không chỉ đơn thuần nghiêng hay xiên về mặt vật còn mang những ý nghĩa quan trọng trong toán học phân tích dữ liệu. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các vai trò ngữ pháp của skew từ tính từ, danh từ đến động từ, cùng các dụ thực tế như bóp méo sự thật hay làm sai lệch kết quả nghiên cứu. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách dùng từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "skew"

skew
The carpenter checks that the shelf is not skew.