screw

/skru:/
danh từ
  1. ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức
danh từ
  1. đinh vít, đinh ốc
  2. chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay) ((cũng) screw propeller); tàu chân vịt ((cũng) screw steamer)
  3. sự siết con vít
    • give it another screw
      siết thêm một ít nữa
  4. người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút
  5. (từ lóng) tiền lương
  6. gói nhỏ (thuốc lá, chè...)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cai ngục

Idioms

  • to have a screw loose
    gàn dở
  • to put the screw on
    gây sức ép
động từ
  1. bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa
    • to screw someone up
      vít chặt cửa không cho ai ra
  2. siết vít, vặn vít, ky cóp
  3. (+ out of) bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý)
    • to screw the truth out of someone
      bắt ép ai phải nói sự thật
  4. cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi)
    • to screw up one's eyes
      nheo mắt
    • to screw up one's lips
      mím môi
  5. (từ lóng) lên dây cót
  6. xoáy (vít)
    • to screw to the right
      xoáy sang bên phải

Idioms

  • to crew up one's courage
    (xem) courage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "screw"

screw
A carpenter uses a screw to fasten two pieces of wood together.